tiếng anh tiếng anh khai thác marathi

KHAI THÁC THÔNG TIN Tiếng anh là gì

KHAI THÁC THÔNG TIN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khai thác thông tin exploiting information information extraction to harness information information mining exploit information to mine the information Báo cáo một lỗi Ví dụ về sử dụng Khai thác thông tin …

Ngành Khai thác vận tải

2022-2-17 · Ngành Khai thác vận tải có tên tiếng Anh là Logistics. Đây là quá trình xây dựng kế hoạch, áp dụng và kiểm soát được các luồng dịch chuyển hàng hóa, những thông tin có liên quan tới nguyên nhiên liệu vật tư (đầu vào) và sản phẩm cuối cùng (đầu ra) từ điểm xuất phát tới điểm tiêu thụ hay còn gọi là hậu cần trong vận chuyển.

Thuật ngữ Tiếng Anh trong Xuất nhập khẩu và …

Customs declaration form: Tờ khai hải quan Tax (tariff/duty): thuế bài tập nguyên lý kế toán chương 1 GST (goods and service tax): thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài) VAT (value added tax): thuế giá trị gia tăng Special consumption tax: …

KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Tiếng anh là gì

Đầu tư bất động sản và khai thác khoáng sản. Investment in real estate and mineral mining. Ứng dụng: Khai thác khoáng sản Công cụ khoan lõi dây. Application: Mineral exploration Wireline …

Khai thác thông tin in English with contextual examples

Đây là một thác thông tin, this is a cascade of information. Last Update: 2016-10-27. Usage Frequency: 1. Quality: Reference: Wikipedia. thông tin khai báo. declaration.

Tháp trong tiếng Tiếng Marathi

Kiểm tra các bản dịch ''Tháp'' sang Tiếng Marathi. Xem qua các ví dụ về bản dịch Tháp trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Bạn có thể viết thư cho Hội Tháp Canh (Watch Tower …

Khai Thác trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

exploit/tap into. Exploit oil reserve (khai thác nguồn dầu dự trữ), water power (sức nước), solar energy (năng lượng mặt trời, vast mineral (khoảng sản),... Khai thác khả năng/tận dụng cái gì …

"khai thác" là gì? Nghĩa của từ khai thác trong tiếng Việt. Từ ...

khai thác khai thác verb to exploit; to develope develop khai thác tài nguyên: develop resources (to...) exploitation sự khai thác: exploitation viện trợ khai thác: exploitation aid viên trợ khai thác: exploitation aid các nghề khai thác extractive occupations các nghề khai thác primary occupations chương mục khai thác assets account (s)

khai thác là gì

Nghĩa của từ "khai thác" trong Tiếng Việt 2. Đặt câu với từ "khai thác" 3. Từ ghép với từ "khai thác" Nghĩa của từ khai thác trong Tiếng Việt Lưu lại khai thac- đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên + khai thác tài nguyên khai thác lâm thổ sản. 2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu

Cá Thát Lát Tiếng Anh Là Gì ? Previous 65 Từ Vựng Tiếng ...

2021-7-1 · Hiện nguồn cá vẫn còn đấy khai thác thoải mái và tự nhiên tuy vậy song với cấp dưỡng giống tự tạo, mùa vụ khai thác từ tháng 7 mang lại tháng 11 trên khối hệ thống sông Cửu Long, sản lượng đánh bắt cá thấp.– Tên Tiếng Anh: Clown featherback

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Khoáng Sản

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Khoáng Sản. Khoáng sản là thành phần rất phổ biến trong lòng đất được con người khai thác và sử dụng. Ở Việt Nam và trên thế giới có rất nhiều loại khoáng sản đa dạng và quý hiếm. Trong bài viết …

quy trình khai thác bảo hiểm | Vietnamese to English

2012-8-28 · Vietnamese term or phrase: quy trình khai thác bảo hiểm: Please help find equivalent in English. ... Press the tab "van ban tieng anh" and you will see the document name in English: Circular No. 27/1998/TT-BTC dated March 04, 1998 of the Ministry of Finance guiding the insurance exploitation activities and premium management ...

Vietgle Tra từ

động từ. thu lợi từ nguồn tài nguyên có sẵn trong thiên nhiên. khai thác dầu khí; khai thác quặng mỏ. sử dụng những cái chưa được tận dụng. khai thác thế mạnh du lịch. tra hỏi cặn kẽ. khai thác tội phạm.

''khai thác'' là gì?, Tiếng Việt

Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ khai thác, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ khai thác trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Quá trình bắt đầu từ khai thác mỏ (xem khai thác mỏ urani). The process starts with mining (see Uranium mining). 2.

khai khoáng in English

khai là khái luận khai mạc khai man trước toà khai mào khai mỏ khai ngộ khái niệm khái niệm chính trị khai khoáng in English Vietnamese-English dictionary khai khoáng translations khai khoáng + Add extractive adjective noun Nơi nào cũng có nạn khai khoáng liên miên, Everywhere there has been constant extraction of mineral,

giáo trình tiếng anh khai thác mỏ lộ thiên ( bằng tiếng anh ...

Tài liệu về giáo trình tiếng anh khai thác mỏ lộ thiên ( bằng tiếng anh toàn bộ) - Tài liệu, giao trinh tieng anh khai thac mo lo thien ( bang tieng anh toan bo) - Tai lieu tại 123doc - Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam luanvansieucap 0

Tiếng Anh khai thác dầu khí | Tiếng Anh Kỹ Thuật

2014-1-9 · Thuật ngữ. Tiếng Việt. Định nghĩa. Accumulation chamber. Buồng tích tụ. Thiết bị dùng trong phương pháp khai thác dầu. Acre-foot. Acrơ – fut (đơn vị thể tích khoảng 1200 m3) Đơn vị thể tích có diện tích đáy bằng 1 acre (mẫu Anh – …

KHAI THÁC KHÁCH HÀNG Tiếng anh là gì

KHAI THÁC KHÁCH HÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khai thác khách hàng exploit customer Ví dụ về sử dụng Khai thác khách hàng trong một câu và bản dịch của họ Tất cả về phần cứng và biện pháp rất rất nhỏ khai thác khách hàng. All about hardware and in very very small measure of client mining.

Tìm hiểu khai thác hiệu quả các cụm động từ …

2018-11-26 · Tìm hiểu khai thác hiệu quả các cụm động từ trong tiếng Anh. Cụm động từ dường như đã trở thành một phần không thể tách rời trong cả giao tiếp và văn học thuật. Khi xem các bộ phim, nghe các bài hát nước ngoài, các bạn …

Thủy sản tiếng anh là gì? hiểu để dùng chuẩn xác

Thủy sản tiếng anh là gì? Thủy sản là một thuật ngữ chỉ chung về những nguồn lợi, sản vật đem lại cho con người từ môi trường nước và được con người khai thác, nuôi trồng thu hoạch sử dụng làm thực phẩm, nguyên liệu hoặc bày bán trên thị trường.

dặm anh trong tiếng Tiếng Marathi

Một con trai của chị làm người khai thác cũng bày tỏ lòng nhiệt thành giống chị; anh cỡi xe đạp đi xa 36 dặm (58 cây số) để chăm sóc một nhóm cách xa hội-thánh.anh

Nghĩa của từ Khai thác

NHÀ TÀI TRỢ. Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung. Hotline: 0942 079 358.

Khai Thác trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

StudyTiengAnh thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé! (Hình ảnh minh họa Khai thác trong Tiếng Anh) 1. Thông tin từ vựng: - Từ vựng: Khai thác - Exploit - Cách phát âm: Both UK & US: /ɪkˈsplɔɪt/

KHAI THÁC DÂY Tiếng anh là gì

Ví dụ về sử dụng Khai thác dây trong một câu và bản dịch của họ Khai thác dây cho TV. Wire Harness for TV. Khai thác dây cho LCD. Wire Harness for LCD. Khai thác dây Teflon với lõi …

Quy trình khai thác than | Tiếng Anh Kỹ Thuật

2013-11-8 · Dưới đây là quy trình khai thác than: 1.Land clearing topsoil removal: San phẳng dở bỏ tầng đất mặt. 2.Overburden drilling and blasting: Khoan bóc vỉa và nổ mìn. 3.Overburden removal: Dở bỏ lớp bóc vỉa. 4 al drilling and …

sự khai thác trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt

sự khai thác bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh sự khai thác trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: exploitation, exploitage, winding . Bản dịch theo ngữ cảnh của sự khai thác có ít nhất 506 câu được dịch. sự khai thác bản dịch sự khai thác + Thêm exploitation noun Liệu sự khai thác quá mức có đang đe doạ cuộc sống các loài?

khai thác trong Tiếng Anh là gì?

khai thác trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khai thác sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh khai thác * đtừ to exploit; to develope Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức khai thác * verb to exploit; to develope Từ điển Việt Anh - VNE. khai thác to develop, exploit, use; exploitation, development Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh

Khai thác gỗ in English

Khai thác gỗ translations Khai thác gỗ + Add logging noun verb en the cutting, skidding, on-site processing, and loading of trees or logs onto transport vehicles Và khu khai thác gỗ đã mang đường rày, đường dây điện tới nơi mà trước đây chưa hề có. And the logging camps bring in railroads and electric lines to places that never had them before.

Tiếng Anh chuyên ngành dầu khí

2019-7-27 · Tiếng Anh chuyên ngành khai thác dầu khí. Tổng hợp từ vựng chuyên ngành khai thác dầu khí. Bên cạnh ngành hóa dầu thì chuyên ngành khai thác dầu khí thu hút lượng kỹ sư đông đảo. Do đó chúng tôi sẽ tổng hợp một số từ tiếng Anh chuyên ngành khai thác dầu khí ở …

Thác trong tiếng Tiếng Marathi

Kiểm tra các bản dịch ''Thác'' sang Tiếng Marathi. Xem qua các ví dụ về bản dịch Thác trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Chúng ta cảm thấy được sự yêu thương này khi nghe …

"Chi Phí Khai Thác Tiếng Anh Là Gì, Chi Phí Khai Thác ...

2021-10-7 · Nhưng theo chúng tôi ở nghĩa 2 của động từ ''khai thác'' có thể có nhiều ''hình thức tương đương ở tiếng Anh'' (từ, ngữ) như ''exploit'', ''tap (into)'' ''make full use of'', ''bring into full play''. 1. Khai thác (thị trường): exploit, tap into – They are finding ways to fully exploit (khai thác triệt để) the potential of the brand.–

Từ và thuật ngữ chuyên ngành Khai thác mỏ lộ thiên Anh ...

2007-5-10 · Từ và thuật ngữ chuyên ngành Khai thác mỏ lộ thiên Anh - Việt, Việt - Anh ... vtdt c6c b6o c1okhoa hgc bang tieng Anh, chring toi m4nh dan bion soan cudn s6ch: "Til vi thudt

khai thác quá mức in English

Ngày nay 70% dự trữ cả đang bị khai thác quá mức . Today now 70 percent of the fish stock are over- exploited. Ngày nay 70% dự trữ cả đang bị khai thác quá mức . Today now 70 percent of the fish stock are over-exploited. Sự chăn nuôi và khai …

khai thác tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khai thác trong tiếng Trung và cách phát âm khai thác tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khai thác tiếng Trung nghĩa là gì. 《; ()。. 》khai. 《; ()。. 》. ...

Khai thác trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt

Bản dịch của Khai thác trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: Exploitation, exploit, develop. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh Khai thác có ben tìm thấy ít nhất 3.488 lần. Khai thác bản dịch Khai …

KHAI THÁC DẦU Tiếng anh là gì

Fracking là phương pháp khai thác dầu từ đá phiến. Fracking is a method for extracting petroleum from shale rocks. Mọi người cũng dịch khai thác dầu khí khai thác dầu thô khai thác dầu diesel khai thác cát dầu khai thác dầu ngoài khơi các nhà khai thác dầu Khai thác dầu từ lốp cũ. Extraction of Oil from Old Tyres. Condensor cho khai thác dầu.

khai thác thủy sản in English

Pakistan exports to Vietnam consist of cotton, leather and pharmaceutical products, and include potential for export of motorcycles, plastic products and surgical instruments and investment in coal mining and aquaculture. Tài sản bao gồm hai khu vực khai thác mỏ thủy ngân. The property encompasses two mercury mining sites.

KHAI THÁC

2022-10-27 · khai thác {verb} khai thác (also: bóc lột, khai khẩn, lợi dụng) volume_up exploit {vb} VI lỗ đào để khai thác {noun} lỗ đào để khai thác (also: giếng mỏ, hầm lò, hố, hố đất, hầm mỏ) volume_up pit {noun} Similar translations Similar translations for "khai thác" in English lỗ đào để khai thác noun English pit người được ủy thác noun English delegate